Hotline 0966.209.386

Giá cước taxi

Bảng kê khai giá cước vận tải ô tô
Khách đi đường dài có thể trực tiếp thỏa thuận với trung tâm điều hành Taxi của Công ty hoặc các thỏa thuận khác

BẢN KÊ KHAI GIÁ CƯỚC VẬN TẢI Ô TÔ

-Tên doanh nghiệp: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VẬN TẢI THƯỜNG TÍN
-Tên giao dịch quốc tế: THUONG TIN TRADE AN TRANSPORT SERVICES JOINT STOCK COMPANY
-Địa chỉ: Xóm 1, xã  Tự Nhiên, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam
-Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: 0105394993 
-Loại hình vận tải kê khai: Vận tải hành khách bằng xe taxi từ 05 đến 08 chỗ
-Đơn vị kê khai giá cước vận tải như sau:
ĐT Hottlien: 0966.209.386
(Xe 04 chỗ: Matils - Kiamoning, Getz, ) 

1.Giá đi trong nội thành

Mở cửa

7.000 đ/600m

Từ 601m đến Km 30

11.000 đ/1Km

Từ Km thứ 31 trở đi

9.500 đ/Km

Cước phí chờ

30.000 đ/giờ

2.Cước phí đi sân bay

-  01 chiều (35 Km)

377.500 đồng.

-  Phụ trội cây số

9.500đ/Km

-  02 chiều

Chiều về giảm giá 80%

-  Cầu phà khách chịu

 

-  Phí lưu đêm

150.000 đ/đêm

-  Phí lưu ngày

250.000 đ/ngày

(Xe 04 chỗ Lanos, Laceti, Altis, Nubira, Corolla, Vios) 

3. Giá đi trong nội thành

Mở cửa

7.000 đ/600m

Từ 601m đến Km 30

12.000 đ/Km

Từ Km thứ 31 trở đi

10.500đ/Km

Cước phí chờ

40.000 đ/giờ

4.Cước phí đi sân bay

-  01 chiều (35 Km)

412.500 đồng

-  Phụ trội cây số

10.500 đ/Km

-  02 chiều

Chiều về giảm giá 80%

-  Cầu phà khách chịu

 

-  Phí lưu đêm

150.000 đ/đêm

-  Phí lưu ngày

250.000 đ/ngày

(Xe 07 chỗ) 

5.Giá cước đi nội thành

-  Mở cửa

10.500 đ/600m

-  Từ 601m đến Km 30

13.500 đ/Km

-  Từ Km thứ 31 trở đi

11.500 đ/Km

-  Cước phí chờ

40.000 đ/giờ

6.Cước phí đi sân bay

-  01 chiều (35 Km)

 462.500 đồng

-  Phụ trội cây số

11.500 đ/Km

-  02 chiều

Chiều về giảm giá 80%

-  Cầu phà khách chịu

 

-  Phí lưu đêm

150.000 đ/đêm

-  Phí lưu ngày

250.000 đ/ngày

Ghi chú: Khách đi đường dài có thể trực tiếp thỏa thuận với trung tâm điều hành Taxi của Công ty hoặc các thỏa thuận khác (Có hợp đồng Kinh tế kèm theo) bảo dưỡng lexus

Facebook chat